"mugging" بـVietnamese
التعريف
Cướp giật là hành động tấn công ai đó ở nơi công cộng để lấy tiền hoặc tài sản bằng vũ lực hoặc đe dọa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Cướp giật' ám chỉ hành vi cướp trên đường phố, có sử dụng bạo lực hoặc đe dọa. Không dùng cho trộm lẻn vào nhà hay móc túi. Hay gặp trong cụm 'nạn nhân của cướp giật'.
أمثلة
The police are investigating a mugging that happened last night.
Cảnh sát đang điều tra một vụ **cướp giật** xảy ra vào tối qua.
He was a victim of mugging on his way home.
Anh ấy đã là nạn nhân của vụ **cướp giật** trên đường về nhà.
Muggings often happen late at night.
Những vụ **cướp giật** thường xảy ra vào đêm khuya.
After the mugging, she felt scared to walk alone at night.
Sau vụ **cướp giật**, cô ấy cảm thấy sợ khi phải đi bộ một mình vào ban đêm.
There’s been a rise in muggings around the subway this month.
Tháng này, các vụ **cướp giật** quanh khu vực tàu điện ngầm đã tăng lên.
He fought back during the mugging and managed to keep his wallet.
Anh ấy đã chống trả trong vụ **cướp giật** và giữ được ví của mình.