"mufflers" بـVietnamese
التعريف
‘Mufflers’ có thể là bộ phận giảm tiếng ồn trên xe, hoặc khăn choàng cổ dày dùng giữ ấm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Xe cộ dùng 'ống giảm thanh'; khăn quàng cổ (muffler) ít gặp hơn 'khăn choàng'. Dùng đúng với ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn.
أمثلة
My car needs new mufflers.
Xe của tôi cần thay **ống giảm thanh** mới.
We wore thick mufflers in the winter.
Chúng tôi quàng **khăn choàng cổ** dày vào mùa đông.
The mechanic replaced both mufflers yesterday.
Thợ đã thay cả hai **ống giảm thanh** hôm qua.
His old truck's mufflers make it sound really loud.
**Ống giảm thanh** của chiếc xe tải cũ của anh ấy làm nó kêu rất to.
My grandma used to knit colorful mufflers for everyone in the family.
Bà tôi từng đan **khăn choàng cổ** đủ màu cho mọi người trong gia đình.
You can spot high-performance cars because they often have sporty-looking mufflers.
Bạn có thể nhận ra xe hiệu suất cao vì chúng thường có **ống giảm thanh** kiểu thể thao.