اكتب أي كلمة!

"move in" بـVietnamese

chuyển vàodọn vào

التعريف

Bắt đầu sống ở một nơi mới; mang đồ đạc đến và bắt đầu cuộc sống ở đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng không trang trọng. Hay đi với 'to' (chuyển vào đâu) hoặc dùng một mình khi ngữ cảnh đã rõ. Dùng cho nhà, căn hộ, hoặc văn phòng mới. Khác với 'chuyển đi' (move out) hay 'bước tiếp' (move on).

أمثلة

We will move in next weekend.

Chúng tôi sẽ **chuyển vào** vào cuối tuần tới.

When did you move in to this apartment?

Bạn **chuyển vào** căn hộ này khi nào?

They just moved in last month.

Họ vừa **chuyển vào** tháng trước.

I can’t believe how much work it takes to move in.

Không thể tin được chuyển vào nhà mới lại cực như vậy.

Let me know when you move in so I can help you unpack.

Nói cho tôi biết khi nào bạn **chuyển vào** nhé, tôi sẽ giúp bạn dọn đồ.

It took us a week to really feel at home after we moved in.

Sau khi chúng tôi **chuyển vào**, phải mất một tuần mới thực sự cảm thấy như ở nhà.