اكتب أي كلمة!

"motherly" بـVietnamese

mẫu mựcnhư người mẹ

التعريف

Thể hiện sự quan tâm, yêu thương và bảo vệ giống như một người mẹ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng để khen ai đó có tính cách dịu dàng, chăm sóc như mẹ dù không phải mẹ ruột. Xuất hiện trong cụm từ như 'tình yêu mẫu mực', 'lời khuyên như mẹ'. Không dùng để chỉ mối quan hệ sinh học.

أمثلة

She gave me a motherly hug when I was sad.

Khi tôi buồn, cô ấy ôm tôi bằng cái ôm **mẫu mực**.

Her motherly advice helped me make the right choice.

Lời khuyên **như người mẹ** của cô ấy đã giúp tôi chọn đúng.

My teacher is very motherly to all the students.

Cô giáo của tôi rất **mẫu mực** với tất cả học sinh.

Even though she has no children, Clara has a really motherly way of taking care of people.

Dù không có con, Clara rất **mẫu mực** khi chăm sóc mọi người.

He wrapped her in a motherly blanket of warmth and comfort.

Anh ấy quấn cô ấy vào chiếc chăn ấm áp **mẫu mực** đầy an ủi.

There’s a motherly instinct in her that makes everyone feel at home.

Cô ấy có bản năng **mẫu mực** làm mọi người luôn cảm thấy như ở nhà.