"mosquitos" بـVietnamese
التعريف
Côn trùng nhỏ có chân dài, thân mảnh, thường cắn người và động vật để hút máu. Một số loài có thể truyền bệnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Muỗi' dùng cho cả số ít và số nhiều. Đừng nhầm với các loài côn trùng bay nhỏ khác như 'ruồi nhỏ' (gnats) hay 'bọ mắt' (midges).
أمثلة
There are many mosquitos near the lake in summer.
Vào mùa hè có rất nhiều **muỗi** gần hồ.
Mosquitos bite people and animals.
**Muỗi** cắn người và động vật.
We used spray to keep the mosquitos away.
Chúng tôi dùng thuốc xịt để đuổi **muỗi** đi.
I can't sleep with all these mosquitos buzzing around my ears.
Tôi không thể ngủ nổi với đám **muỗi** vo ve quanh tai.
Camping was fun, but the mosquitos drove us crazy.
Cắm trại rất vui, nhưng **muỗi** làm chúng tôi khó chịu.
Have you noticed there are more mosquitos after it rains?
Bạn có để ý sau khi mưa lại có nhiều **muỗi** hơn không?