"moralizing" بـVietnamese
التعريف
Nói hoặc cư xử kiểu cố dạy người khác về đúng sai, thường mang tính phán xét hoặc lên lớp khiến người khác khó chịu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ việc rao giảng hoặc đưa ra lời khuyên không được yêu cầu. Hay gặp với các động từ 'stop', 'avoid', 'accused of'.
أمثلة
His moralizing made everyone uncomfortable.
**Giáo huấn đạo đức** của anh ấy làm mọi người cảm thấy không thoải mái.
She avoids moralizing when talking to her friends.
Cô ấy tránh **giáo huấn đạo đức** khi trò chuyện với bạn bè.
People get tired of constant moralizing.
Mọi người mệt mỏi vì **giáo huấn đạo đức** liên tục.
I'm not interested in your moralizing—just tell me what happened.
Tôi không quan tâm đến **giáo huấn đạo đức** của bạn— chỉ cần nói chuyện đã xảy ra thôi.
There's a fine line between sharing advice and moralizing.
Có ranh giới mong manh giữa việc đưa ra lời khuyên và **giáo huấn đạo đức**.
I wish he'd stop moralizing every time we disagree.
Tôi ước anh ấy ngừng **giáo huấn đạo đức** mỗi khi chúng tôi bất đồng.