اكتب أي كلمة!

"monkey around" بـVietnamese

nghịch ngợmđùa giỡn

التعريف

Thay vì làm việc nghiêm túc thì đùa giỡn, nghịch ngợm hoặc làm những việc không quan trọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong bối cảnh thân mật để nhắc ai đó dừng lại việc đùa giỡn, thay vào đó nên nghiêm túc. Không liên quan đến con khỉ thật.

أمثلة

Stop monkeying around and finish your homework.

Đừng **nghịch ngợm** nữa, hãy làm bài tập về nhà đi.

The kids monkeyed around in the backyard all afternoon.

Trẻ con **nghịch ngợm** ngoài sân sau suốt buổi chiều.

If you monkey around with that machine, you might break it.

Nếu bạn **nghịch ngợm** máy đó, có thể sẽ làm hỏng nó đấy.

They spent the meeting just monkeying around instead of getting things done.

Họ đã **đùa giỡn** trong cuộc họp mà không làm được gì.

Quit monkeying around—we're late already!

**Đùa giỡn** đủ rồi—chúng ta trễ rồi đấy!

He loves to monkey around with gadgets and see how they work.

Anh ấy thích **nghịch ngợm** với các thiết bị để xem chúng hoạt động như thế nào.