"mongol" بـVietnamese
التعريف
Người Mông Cổ là người từ đất nước Mông Cổ hoặc có nguồn gốc Mông Cổ, cũng chỉ các thành viên của dân tộc Mông Cổ lịch sử như thời Thành Cát Tư Hãn. Từ này dùng trang trọng, lịch sự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng 'người Mông Cổ' để nói về dân tộc, quốc tịch hoặc lịch sử. Không bao giờ dùng để ám chỉ khuyết tật.
أمثلة
A famous Mongol leader was Genghis Khan.
Một nhà lãnh đạo **người Mông Cổ** nổi tiếng là Thành Cát Tư Hãn.
The Mongol Empire covered a vast area of Asia.
Đế chế **Mông Cổ** từng bao phủ một vùng rộng lớn của châu Á.
Many Mongol traditions continue today in Mongolia.
Nhiều truyền thống của **người Mông Cổ** vẫn còn tồn tại ở Mông Cổ ngày nay.
He’s fascinated by the stories of the Mongols riding across the steppe.
Anh ấy rất say mê những câu chuyện về **người Mông Cổ** cưỡi ngựa trên thảo nguyên.
Did you know the Mongol language uses its own unique script?
Bạn có biết ngôn ngữ **Mông Cổ** dùng chữ viết riêng không?
Some people travel to Mongolia to learn about Mongol culture firsthand.
Một số người đến Mông Cổ để tận mắt tìm hiểu về văn hoá **người Mông Cổ**.