اكتب أي كلمة!

"moneybags" بـVietnamese

đại giangười giàu có (hài hước)

التعريف

Từ này dùng để chỉ người rất giàu theo cách đùa giỡn hoặc hài hước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Đại gia' chủ yếu dùng khi nói đùa hoặc trêu chọc, không dùng trong tình huống trang trọng.

أمثلة

Everyone knows Jake is a moneybags in our town.

Ai cũng biết Jake là **đại gia** ở thị trấn này.

The kids called their classmate moneybags after seeing his new shoes.

Bọn trẻ gọi bạn cùng lớp là **đại gia** sau khi thấy đôi giày mới của cậu ấy.

Don't forget to thank moneybags for buying lunch.

Đừng quên cảm ơn **đại gia** đã mua bữa trưa nhé.

"Look who showed up in a new car! Hey, moneybags!"

Nhìn xem ai vừa đến bằng xe mới kìa! Này, **đại gia**!

Ever since his promotion, he’s become quite the moneybags around here.

Từ khi được thăng chức, anh ấy trở thành **đại gia** ở đây.

Calm down, moneybags! Not all of us can afford that vacation.

Bình tĩnh đi, **đại gia**! Không phải ai cũng có tiền đi du lịch như vậy đâu.