"money's worth" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn cảm thấy số tiền mình bỏ ra hoàn toàn xứng đáng với giá trị nhận được.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, nhất là với cụm 'get your money's worth'. Phổ biến cho dịch vụ, trải nghiệm hoặc khi bàn về giá trị so với số tiền bỏ ra.
أمثلة
I got my money's worth at the amusement park.
Tôi cảm thấy mình đã nhận được **đúng giá trị đồng tiền** ở công viên giải trí.
This restaurant gives you your money's worth.
Nhà hàng này mang lại cho bạn **giá trị xứng đáng với số tiền** đã bỏ ra.
You always try to get your money's worth when you travel.
Bạn luôn cố gắng **được giá trị xứng với số tiền** khi đi du lịch.
If you spend that much, you'd better get your money's worth.
Nếu bạn chi nhiều như vậy thì nhất định phải **đáng đồng tiền** đấy.
That class was expensive, but I feel like I got my money's worth.
Lớp học đó đắt nhưng tôi cảm thấy mình đã **xứng với số tiền**.
Let's stay until the end so we get our money's worth.
Hãy ở lại đến cuối để chúng ta **xứng đáng với số tiền đã bỏ ra**.