اكتب أي كلمة!

"mohair" بـVietnamese

mohair

التعريف

Mohair là loại vải hoặc sợi mềm mại, bóng được làm từ lông của dê Angora. Thường dùng để may quần áo, khăn choàng và các sản phẩm dệt cao cấp.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Mohair’ chỉ dùng cho sợi từ lông dê Angora, không phải thỏ Angora. Thường liên quan đến các sản phẩm xa xỉ hoặc cao cấp như 'mohair sweater', 'mohair coat'.

أمثلة

This sweater is made of mohair.

Chiếc áo len này làm từ **mohair**.

I bought a soft mohair scarf.

Tôi đã mua một chiếc khăn **mohair** mềm mại.

Mohair comes from the hair of Angora goats.

**Mohair** được làm từ lông dê Angora.

He loves wearing his vintage mohair jacket in the winter.

Anh ấy thích mặc chiếc áo khoác **mohair** cổ điển của mình vào mùa đông.

Some luxury sofas are upholstered with mohair for extra softness and shine.

Một số ghế sofa cao cấp được bọc bằng **mohair** để tăng độ mềm mại và sáng bóng.

You can usually spot mohair by its silky texture and light sheen.

Bạn thường có thể nhận biết **mohair** qua bề mặt mượt và ánh bóng nhẹ.