"moaned" بـVietnamese
التعريف
Từ này chỉ việc phát ra tiếng than vãn, rên rỉ khi đau đớn, buồn bã hoặc thích thú, hoặc than phiền một cách không vui.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này dùng cho cả than thở âm thanh vật lý và than phiền; 'moan about' là phàn nàn liên tục về điều gì đó.
أمثلة
He moaned when he stubbed his toe.
Anh ấy **rên rỉ** khi bị vấp ngón chân.
The baby moaned all night because he was sick.
Em bé **rên rỉ** cả đêm vì bị ốm.
She moaned about her homework being too hard.
Cô ấy **than vãn** bài tập về nhà quá khó.
The crowd moaned when their team missed the goal.
Đám đông **rên rỉ** khi đội của họ bỏ lỡ bàn thắng.
She moaned softly as she fell asleep, still feeling unwell.
Cô ấy **rên rỉ** nhẹ khi ngủ thiếp đi vì còn mệt.
My brother moaned the whole time we were cleaning the garage.
Anh trai tôi **than vãn** suốt khi dọn nhà để xe.