اكتب أي كلمة!

"mitch" بـVietnamese

trốn họccúp học

التعريف

Nghỉ học hoặc không đi học mà không xin phép. Chủ yếu dùng cho học sinh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'trốn học', 'cúp học' khá thông dụng hơn từ

أمثلة

He mitched school yesterday.

Hôm qua anh ấy đã **trốn học**.

The boys mitched to go to the beach.

Mấy cậu con trai đã **trốn học** để đi biển.

She got in trouble for mitching class.

Cô ấy bị rắc rối vì **trốn học**.

We used to mitch on Fridays when the weather was good.

Hồi đó chúng tôi hay **trốn học** vào thứ Sáu khi thời tiết đẹp.

Are they mitching again, or are they actually sick this time?

Họ lại **trốn học** nữa à, hay lần này thật sự bị bệnh?

He'd mitched off school before, so nobody believed his excuse.

Anh ấy từng **trốn học** trước đây nên chẳng ai tin lý do anh ấy đưa ra.