"miss the mark" بـVietnamese
التعريف
Cố gắng nhưng không đạt được kết quả mong muốn, hoặc không đúng trọng tâm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi nhận xét ý kiến, giải pháp, hoặc nỗ lực; không dùng cho hành động thực tế. Có thể thêm 'hoàn toàn' để nhấn mạnh.
أمثلة
He tried to answer the question, but he missed the mark.
Anh ấy đã cố gắng trả lời câu hỏi, nhưng anh ấy đã **không đạt được mục tiêu**.
Her joke missed the mark and nobody laughed.
Câu đùa của cô ấy **không đạt được mục tiêu** nên không ai cười.
The new policy missed the mark because it didn’t solve the problem.
Chính sách mới **không đạt được mục tiêu**, vì nó không giải quyết được vấn đề.
I appreciate your effort, but your suggestion really missed the mark this time.
Tôi trân trọng nỗ lực của bạn, nhưng lần này đề xuất của bạn thực sự **không đạt được mục tiêu**.
If their advertisement was meant to attract young people, it completely missed the mark.
Nếu quảng cáo của họ nhằm thu hút giới trẻ, thì nó hoàn toàn **lạc đề**.
When you try too hard to impress, you might miss the mark instead.
Nếu cố gắng gây ấn tượng quá mức, bạn có thể sẽ **không đạt được mục tiêu**.