اكتب أي كلمة!

"mirza" بـVietnamese

mirza (danh hiệu)

التعريف

'Mirza' là danh hiệu lịch sử, dùng để chỉ hoàng tử hoặc quý tộc trong các gia đình quý tộc và hoàng gia ở Ba Tư, Thổ Nhĩ Kỳ và Nam Á.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Mirza’ chủ yếu dùng trong các tài liệu lịch sử, văn hóa và thường gặp trong tên riêng (ví dụ: Mirza Ghalib). Không được sử dụng làm danh hiệu hiện đại.

أمثلة

She explained that mirza once meant someone of royal blood.

Cô ấy giải thích rằng **mirza** từng có nghĩa là người dòng dõi hoàng tộc.

The poet's name was Mirza Ghalib.

Tên của nhà thơ là **Mirza** Ghalib.

A mirza was respected in old Persian society.

Một **mirza** được kính trọng trong xã hội Ba Tư xưa.

He was given the title of mirza by the king.

Ông ấy được vua ban tước danh **mirza**.

Many famous rulers had Mirza as part of their names.

Nhiều nhà cai trị nổi tiếng có **mirza** trong tên của họ.

The title mirza isn’t commonly used in modern times.

Danh hiệu **mirza** không còn được dùng phổ biến trong thời hiện đại.