"mindset" بـVietnamese
التعريف
Tư duy là cách suy nghĩ hoặc thái độ quen thuộc của một người về điều gì đó, đặc biệt với cuộc sống và học tập.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Tư duy' là danh từ đếm được: 'tư duy tích cực', 'tư duy cố định'. 'Growth mindset' chỉ tư duy tin vào việc có thể phát triển khả năng, còn 'fixed mindset' là tin khả năng đã cố định. Dùng nhiều trong giáo dục, kinh doanh.
أمثلة
She has a positive mindset about learning new things.
Cô ấy có **tư duy** tích cực về việc học những điều mới.
Changing your mindset can help you solve problems.
Thay đổi **tư duy** của bạn có thể giúp bạn giải quyết vấn đề.
His mindset makes him successful at work.
**Tư duy** của anh ấy giúp anh thành công trong công việc.
It's amazing how much your mindset affects your day-to-day happiness.
Thật ngạc nhiên khi **tư duy** của bạn ảnh hưởng đến hạnh phúc mỗi ngày đến mức nào.
After reading that book, I tried to adopt a growth mindset.
Sau khi đọc cuốn sách đó, tôi đã cố gắng rèn luyện **tư duy** phát triển.
Sometimes, all you need is a shift in mindset to see new opportunities.
Đôi khi, bạn chỉ cần thay đổi **tư duy** để nhận ra những cơ hội mới.