"mindless" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả điều gì đó được làm một cách tự động, không cần suy nghĩ hoặc không có mục đích, ý nghĩa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho hoạt động lặp lại, nhàm chán như 'mindless work,' tránh dùng để nói trực tiếp về người vì sẽ xúc phạm. Có thể diễn tả cảm giác thư giãn với những hoạt động như 'mindless game.'
أمثلة
I don't like doing mindless tasks all day.
Tôi không thích làm những công việc **không cần suy nghĩ** suốt cả ngày.
He watched a mindless movie to relax.
Anh ấy xem một bộ phim **không cần suy nghĩ** để thư giãn.
Filling out forms can feel mindless sometimes.
Điền vào các biểu mẫu đôi khi có thể cảm thấy **không cần suy nghĩ**.
Some people like mindless scrolling through social media.
Một số người thích **lướt** mạng xã hội một cách **không cần suy nghĩ**.
That was just a mindless mistake, don't worry about it.
Đó chỉ là một sai lầm **không cần suy nghĩ**, đừng lo.
I needed something mindless to unwind after work.
Tôi cần một điều gì đó **không cần suy nghĩ** để thư giãn sau giờ làm.