"milty" بـVietnamese
التعريف
Từ này dùng để miêu tả các loại cá có hoặc chứa tinh dịch cá (milt) bên trong, thường đem lại cảm giác mềm, mịn như kem.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này hiếm khi dùng trong đời sống hàng ngày, chủ yếu gặp trong nghề cá, sinh học hoặc ẩm thực. Không nên nhầm với ‘milky’; ‘milty’ chỉ dùng cho cá có milt.
أمثلة
The salmon was very milty during the spawning season.
Mùa sinh sản, cá hồi này rất **có tinh dịch cá**.
Some fish have a milty texture inside.
Một số loại cá bên trong có kết cấu **có tinh dịch cá**.
Fishermen can tell when a fish is milty.
Ngư dân có thể nhận ra khi cá **có tinh dịch cá**.
I wasn't sure if the trout was fresh, but it looked a bit milty to me.
Tôi không chắc cá hồi vân có tươi không, nhưng nó trông hơi **có tinh dịch cá**.
Chefs sometimes prefer milty fish for certain traditional dishes.
Đôi khi các đầu bếp chuộng cá **có tinh dịch cá** cho một số món truyền thống.
If the herring is milty, it usually means it's close to spawning time.
Nếu cá trích **có tinh dịch cá**, thường có nghĩa là đến mùa sinh sản.