"mile a minute" بـVietnamese
التعريف
Miêu tả điều gì đó xảy ra rất nhanh hoặc ai đó nói hay di chuyển cực kỳ nhanh; thường được dùng để phóng đại tốc độ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Câu nói mang tính thân mật, vui vẻ, không sử dụng cho bối cảnh kỹ thuật hoặc nói về tốc độ thật. Thường dùng khi nói ai đó nói rất nhanh hoặc sự việc xảy ra quá nhanh.
أمثلة
She talks a mile a minute when she's excited.
Cô ấy nói **nhanh như chớp** mỗi khi hào hứng.
My heart was beating a mile a minute after the race.
Sau khi chạy xong, tim tôi đập **nhanh như chớp**.
The children were running a mile a minute in the park.
Lũ trẻ chạy **nhanh như chớp** trong công viên.
He came in talking a mile a minute about his trip.
Anh ấy vừa vào đã nói về chuyến đi của mình **nhanh như chớp**.
These days, life just moves a mile a minute.
Ngày nay cuộc sống cứ **nhanh như chớp**.
Try not to eat a mile a minute; you'll get a stomachache.
Đừng ăn **nhanh như chớp**; bạn sẽ bị đau bụng đấy.