"midwestern" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến vùng Trung Tây của Hoa Kỳ, nằm ở khu vực phía bắc trung tâm đất nước.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho người, văn hóa hoặc đặc điểm xuất phát từ vùng Trung Tây Hoa Kỳ, như “Midwestern accent” hoặc “Midwestern values”. Viết hoa khi chỉ vùng.
أمثلة
She grew up in a Midwestern town.
Cô ấy lớn lên ở một thị trấn **thuộc vùng Trung Tây**.
He has a strong Midwestern accent.
Anh ấy có giọng **Trung Tây** rất rõ.
The food here has a Midwestern flavor.
Món ăn ở đây mang hương vị **Trung Tây**.
He's got that classic Midwestern friendliness everyone talks about.
Anh ấy có sự thân thiện rất **Trung Tây** mà ai cũng nhắc đến.
Many Midwestern cities are known for their beautiful lakes.
Nhiều thành phố **Trung Tây** nổi tiếng với các hồ nước tuyệt đẹp.
My college roommate was a proud Midwestern girl who taught me a lot about her state.
Bạn cùng phòng đại học của tôi là một cô gái **Trung Tây** tự hào, người đã dạy tôi rất nhiều về tiểu bang của cô ấy.