"menswear" بـVietnamese
التعريف
Trang phục được thiết kế và may dành riêng cho nam giới, bao gồm vest, áo sơ mi, quần và phụ kiện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thuật ngữ này dùng trong ngành thời trang, chủ yếu chỉ quần áo, không bao gồm giày dép hay sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thường đi với: 'phòng quần áo nam', 'thiết kế menswear'.
أمثلة
The store has a special menswear section.
Cửa hàng có một khu vực **quần áo nam** riêng biệt.
He works as a menswear designer.
Anh ấy làm nghề thiết kế **quần áo nam**.
This magazine is about the latest trends in menswear.
Tạp chí này nói về xu hướng mới nhất trong **quần áo nam**.
He prefers shopping in the menswear department, even for casual clothes.
Anh ấy thích mua sắm ở bộ phận **quần áo nam** kể cả khi mua đồ thường ngày.
High-end brands usually launch their new menswear collections in the fall.
Các thương hiệu cao cấp thường ra mắt bộ sưu tập **quần áo nam** mới vào mùa thu.
You can find both classic suits and trendy streetwear in the menswear section here.
Bạn có thể tìm thấy cả vest cổ điển lẫn áo streetwear hợp thời tại khu vực **quần áo nam** ở đây.