"menstruate" بـVietnamese
التعريف
Chỉ việc ra máu từ tử cung hàng tháng ở người có hệ sinh sản nữ. Đây là một phần tự nhiên của chu kỳ sinh sản.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này mang tính trang trọng, dùng trong y khoa, khoa học. Bình thường mọi người hay nói 'đến kỳ' hoặc 'tới tháng'.
أمثلة
It's normal to feel tired when you menstruate.
Cảm thấy mệt mỏi khi **hành kinh** là bình thường.
I started to menstruate earlier than my friends did.
Tôi bắt đầu **hành kinh** sớm hơn bạn bè của mình.
Some people feel embarrassed to talk about when they menstruate.
Một số người cảm thấy ngại khi nói về lúc họ **hành kinh**.
Women usually menstruate once a month.
Phụ nữ thường **hành kinh** mỗi tháng một lần.
Some girls menstruate for the first time at age 12.
Một số bé gái bắt đầu **hành kinh** lần đầu tiên ở tuổi 12.
People who menstruate should use clean pads or tampons.
Người **hành kinh** nên dùng băng vệ sinh hoặc tampon sạch.