"mastermind" بـVietnamese
التعريف
Người lên kế hoạch và chỉ đạo cho một dự án phức tạp, thường theo cách bí mật. Cũng có thể dùng để chỉ người kiểm soát mọi thứ từ phía sau.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để nói về người giỏi chiến lược, kiểm soát mọi việc từ phía sau. Dùng trong cả nghĩa tích cực (kinh doanh, khoa học) và tiêu cực (tội phạm). 'mastermind behind' nghĩa là người chủ mưu phía sau.
أمثلة
He was the mastermind behind the bank robbery.
Anh ấy là **kẻ chủ mưu** đứng sau vụ cướp ngân hàng.
She is the mastermind of this science project.
Cô ấy là **người lập kế hoạch** của dự án khoa học này.
They masterminded the school's charity event.
Họ đã **lên kế hoạch** cho sự kiện từ thiện của trường.
Everyone knows Mark is the real mastermind pulling the strings.
Ai cũng biết Mark là **kẻ chủ mưu** thực sự đứng sau mọi chuyện.
She quietly masterminded the whole event from start to finish.
Cô ấy đã âm thầm **lên kế hoạch** cho sự kiện từ đầu đến cuối.
That guy's a real mastermind when it comes to solving complex problems.
Anh chàng đó quả là một **kẻ chủ mưu** thực thụ khi giải quyết các vấn đề phức tạp.