"master plan" بـVietnamese
التعريف
Một kế hoạch chi tiết và toàn diện đề ra các mục tiêu dài hạn và các bước thực hiện cho một dự án hoặc tổ chức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho quy hoạch thành phố, dự án lớn hoặc chiến lược kinh doanh. Không dùng cho việc nhỏ, đơn giản. Thường đi với các cụm như 'lập kế hoạch tổng thể', 'theo kế hoạch tổng thể'.
أمثلة
The city created a master plan for new parks and roads.
Thành phố đã tạo ra **kế hoạch tổng thể** cho các công viên và đường sá mới.
Our school has a master plan to improve education over the next ten years.
Trường của chúng tôi có **kế hoạch tổng thể** để nâng cao giáo dục trong mười năm tới.
The government is working on a master plan for public transportation.
Chính phủ đang xây dựng **kế hoạch tổng thể** cho giao thông công cộng.
They spent months developing a master plan before starting construction.
Họ đã dành nhiều tháng để phát triển **kế hoạch tổng thể** trước khi bắt đầu xây dựng.
Without a master plan, it's easy to lose direction on big projects.
Nếu không có **kế hoạch tổng thể**, các dự án lớn dễ đi sai hướng.
She laid out her master plan to turn the company around.
Cô ấy đã trình bày **kế hoạch tổng thể** để vực dậy công ty.