اكتب أي كلمة!

"marshy" بـVietnamese

lụt lộiđầy bùn lầy

التعريف

Miêu tả vùng đất mềm, ướt và thường có nhiều bùn giống như đầm lầy.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng để chỉ đất hoặc khu vực tự nhiên. Không dùng cho người. Thường đi kèm với các cụm như 'vùng lụt lội', 'đất bùn lầy'.

أمثلة

The ground is very marshy here after it rains.

Sau khi mưa, mặt đất ở đây rất **lụt lội**.

Be careful, the path is marshy and slippery.

Cẩn thận nhé, lối đi **lụt lội** và trơn trượt.

Frogs live in marshy areas near the lake.

Ếch sống ở những vùng **lụt lội** gần hồ.

My shoes got stuck in the marshy soil during the hike.

Khi đi bộ đường dài, giày của tôi bị mắc kẹt trong đất **lụt lội**.

The field stays marshy for weeks after the snow melts.

Cánh đồng này vẫn **lụt lội** hàng tuần sau khi tuyết tan.

We had to take a different route because the trail was too marshy to cross.

Chúng tôi phải đi đường khác vì lối mòn quá **lụt lội** để băng qua.