"marmoset" بـVietnamese
التعريف
Khỉ marmoset là loài khỉ nhỏ, lông mềm, đuôi dài, sống ở Trung và Nam Mỹ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Khỉ marmoset' chủ yếu dùng trong sách báo khoa học, tài liệu về động vật hoang dã và ít dùng trong hội thoại hàng ngày. Cụ thể hơn so với 'khỉ' thông thường.
أمثلة
A marmoset is a tiny monkey from South America.
**Khỉ marmoset** là loài khỉ tí hon ở Nam Mỹ.
The marmoset has a long, bushy tail.
**Khỉ marmoset** có cái đuôi dài và rậm.
I saw a marmoset at the zoo yesterday.
Hôm qua tôi thấy một **con khỉ marmoset** ở sở thú.
Did you know some people keep marmosets as pets?
Bạn có biết một số người nuôi **khỉ marmoset** làm thú cưng không?
The marmosets were jumping quickly between the branches.
Những **con khỉ marmoset** nhảy nhanh giữa các cành cây.
Little kids love watching the marmoset steal fruit from the feeder.
Trẻ nhỏ rất thích xem **khỉ marmoset** lấy trộm trái cây từ máng ăn.