"manipulate" بـVietnamese
التعريف
Kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó một cách khéo léo hoặc đôi khi không trung thực; hoặc điều khiển, vận hành vật bằng tay.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Khi nói về con người như 'manipulate someone's feelings' thì ý nghĩa thường là tiêu cực. Khi nói về đồ vật hay thiết bị, nghĩa lại trung tính hoặc tích cực như 'manipulate the controls'. Thường xuất hiện trong tâm lý học, kinh doanh hoặc kỹ thuật.
أمثلة
She knows how to manipulate the machine safely.
Cô ấy biết cách **vận hành** máy một cách an toàn.
Sometimes people try to manipulate others for their own benefit.
Đôi khi con người cố gắng **thao túng** người khác vì lợi ích của mình.
You need to manipulate the wires carefully.
Bạn cần **điều khiển** các dây điện một cách cẩn thận.
He tried to manipulate the situation to get a promotion.
Anh ấy đã cố **thao túng** tình huống để được thăng chức.
Don't let anyone manipulate your feelings.
Đừng để ai **thao túng** cảm xúc của bạn.
It takes skill to manipulate such small parts.
Cần phải có kỹ năng để **điều khiển** những bộ phận nhỏ như vậy.