اكتب أي كلمة!

"mangos" بـVietnamese

xoài

التعريف

Xoài là loại quả nhiệt đới ngọt, mọng nước, mọc trên cây và thường được ăn tươi hoặc dùng làm nước uống, món tráng miệng, và salad. 'Xoài' ở đây là dạng số nhiều.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Xoài' chỉ quả xoài, không dùng cho cây; gọi là 'cây xoài' nếu nói về cây. Dạng số nhiều và số ít dùng giống nhau.

أمثلة

I bought three mangos at the market.

Tôi đã mua ba trái **xoài** ở chợ.

Mangos are yellow or orange when they are ripe.

**Xoài** sẽ có màu vàng hoặc cam khi chín.

She loves eating fresh mangos in the summer.

Cô ấy thích ăn **xoài** tươi vào mùa hè.

Do you prefer your mangos sliced or in smoothies?

Bạn thích **xoài** được cắt lát hay làm sinh tố hơn?

There weren’t any good mangos left at the store by the time I got there.

Khi tôi đến cửa hàng thì không còn **xoài** ngon nữa.

Nothing beats cold mangos on a hot day!

Không gì tuyệt vời bằng **xoài** lạnh vào ngày nóng!