"manage without" بـVietnamese
التعريف
Dù không có thứ thường dùng hoặc cần, vẫn tiếp tục làm việc hoặc giải quyết tình huống.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật, chỉ sự xoay sở linh hoạt khi thiếu vật dụng hay sự giúp đỡ. Đặc biệt sử dụng với các danh từ như 'help', 'coffee',…
أمثلة
I can't manage without my phone.
Tôi không thể **xoay sở mà không có** điện thoại của mình.
Can you manage without help for a day?
Bạn có thể **xoay sở mà không có** sự giúp đỡ trong một ngày không?
We will have to manage without electricity tonight.
Tối nay chúng ta sẽ phải **xoay sở mà không có** điện.
She learned to manage without sugar in her coffee after her diet started.
Cô ấy đã học cách **tự lo liệu mà không có** đường trong cà phê sau khi bắt đầu ăn kiêng.
With the internet down, we had to manage without online maps.
Khi mất mạng, chúng tôi đành phải **tự lo liệu mà không có** bản đồ trực tuyến.
I'm not sure I can manage without my morning coffee, but I'll try.
Tôi không chắc mình có thể **xoay sở mà không có** cà phê buổi sáng, nhưng tôi sẽ thử.