"mammoths" بـVietnamese
التعريف
Voi ma mút là loài động vật lớn, lông dày, đã tuyệt chủng và họ hàng với voi hiện đại, từng sống ở Kỷ Băng Hà.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
"Voi ma mút" chỉ dùng cho loài voi đã tuyệt chủng thuộc Kỷ Băng Hà, không chỉ voi hiện đại. Dễ bắt gặp trong cụm như 'voi ma mút lông dày', 'hóa thạch voi ma mút'.
أمثلة
Mammoths lived thousands of years ago.
**Voi ma mút** đã sống cách đây hàng ngàn năm.
Scientists have found the bones of mammoths in Siberia.
Các nhà khoa học đã tìm thấy xương của **voi ma mút** ở Siberia.
Mammoths looked similar to elephants but had long, curved tusks.
**Voi ma mút** trông giống voi nhưng có ngà dài và cong.
Some people hope to bring mammoths back using DNA technology.
Một số người hy vọng có thể hồi sinh **voi ma mút** nhờ công nghệ DNA.
It’s amazing that frozen mammoths have been found with hair and flesh still on them.
Thật kinh ngạc khi người ta tìm thấy **voi ma mút** bị đóng băng vẫn còn tóc và thịt.
Kids love reading about mammoths and other Ice Age giants.
Trẻ con rất thích đọc về **voi ma mút** và những loài khổng lồ khác của Kỷ Băng Hà.