"malade" بـVietnamese
ốmbệnh nhân
التعريف
Từ này dùng để chỉ người không khỏe, có thể do bệnh về thể chất hoặc tinh thần. Cũng dùng để chỉ bệnh nhân.
أمثلة
Elle est malade aujourd'hui.
Hôm nay cô ấy **ốm**.
Le bébé est malade et ne peut pas dormir.
Em bé **ốm** nên không thể ngủ được.
Il y a beaucoup de malades à l'hôpital.
Trong bệnh viện có nhiều **bệnh nhân**.
Je me sens vraiment malade, je vais rester au lit.
Tôi cảm thấy rất **ốm**, tôi sẽ ở trên giường.
Après avoir mangé ce plat, il est devenu malade.
Sau khi ăn món này, anh ấy trở nên **ốm**.
C'est un peu malade de faire ça exprès !
Cố ý làm vậy thì hơi bị **bệnh** đấy!