"make the bed" بـVietnamese
التعريف
Sau khi ngủ dậy, sắp xếp chăn, ga, gối cho gọn gàng trên giường để trông ngăn nắp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'dọn giường' thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày; không dùng cho nhân viên khách sạn hay bệnh viện.
أمثلة
Every morning, I make the bed before leaving for work.
Mỗi sáng tôi đều **dọn giường** trước khi đi làm.
Please make the bed after you get up.
Làm ơn **dọn giường** sau khi bạn thức dậy nhé.
He forgot to make the bed this morning.
Sáng nay, anh ấy quên **dọn giường**.
I can't relax until I make the bed; it just feels messy otherwise.
Tôi không thể thư giãn cho đến khi **dọn giường**; nếu không cảm giác rất bừa bộn.
My mom always reminds me to make the bed before breakfast.
Mẹ tôi luôn nhắc tôi **dọn giường** trước khi ăn sáng.
You don't have to make the bed if you're getting back in soon.
Nếu bạn sẽ nằm lại ngay thì không cần **dọn giường** đâu.