"make light of" بـVietnamese
التعريف
Coi một vấn đề hoặc tình huống ít nghiêm trọng hoặc không quan trọng như thực tế.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này dùng cả trong ngữ cảnh trang trọng và thân mật. Thường dùng để phê phán ai đó xem nhẹ vấn đề, ví dụ: 'make light of the situation'. Không liên quan đến ánh sáng.
أمثلة
You should not make light of her worries.
Bạn không nên **xem nhẹ** những lo lắng của cô ấy.
He tried to make light of his mistake during the meeting.
Anh ấy đã cố **xem nhẹ** sai lầm của mình trong cuộc họp.
Don't make light of the situation; it's very serious.
Đừng **xem nhẹ** tình huống này, nó rất nghiêm trọng.
She tried to make light of the rumors, but they bothered her.
Cô ấy cố **coi thường** những tin đồn, nhưng chúng vẫn làm cô bận tâm.
It’s easy to make light of other people’s problems when you haven’t experienced them yourself.
Khi bạn chưa trải qua, rất dễ **xem nhẹ** vấn đề của người khác.
I know you want to make light of your injury, but you should see a doctor.
Tôi biết bạn muốn **xem nhẹ** chấn thương của mình, nhưng bạn nên đi gặp bác sĩ.