"make it two" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó gọi món, bạn dùng câu này để nói muốn thêm một phần y như vậy cho mình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng ở nơi thân mật như quán ăn/quán cà phê. Không dùng cho đơn hàng lớn; phù hợp cho món lẻ, thức uống, món ăn nhỏ.
أمثلة
He ordered a coffee, so I said, 'make it two.'
Anh ấy gọi cà phê, tôi liền nói '**cho tôi một phần nữa**.'
If you're getting a sandwich, make it two.
Nếu bạn mua bánh mì, **cho tôi một phần nữa**.
Two beers, please. Actually, make it two.
Cho hai cốc bia. À mà, **lấy hai phần**.
I'll have what he's having—make it two.
Tôi sẽ gọi giống như anh ấy—**cho tôi một phần nữa**.
When the waiter asked for my order, I just said 'make it two.'
Khi phục vụ hỏi tôi muốn gọi gì, tôi chỉ nói '**cho tôi một phần nữa**.'
She ordered a slice of cake and I was like, 'make it two!'
Cô ấy gọi một miếng bánh, tôi liền nói '**cho tôi một phần nữa**!'