اكتب أي كلمة!

"make an appearance" بـVietnamese

xuất hiện chớp nhoángghé qua

التعريف

Chỉ ghé qua một sự kiện hay nơi nào đó trong thời gian ngắn, thường để mọi người biết bạn đã đến.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho người, thường ý nói đến cho có mặt một chút, đôi khi là người nổi tiếng. Không giống 'appear' (xuất hiện đơn thuần).

أمثلة

The mayor will make an appearance at the festival.

Thị trưởng sẽ **xuất hiện chớp nhoáng** tại lễ hội.

She only made an appearance at the meeting and left soon after.

Cô ấy chỉ **ghé qua** cuộc họp rồi rời đi ngay sau đó.

Did the actor make an appearance at the party last night?

Đêm qua nam diễn viên có **ghé qua** bữa tiệc không?

I stayed home, but I had to make an appearance at my friend's wedding for a few minutes.

Tôi ở nhà nhưng vẫn phải **ghé qua** đám cưới bạn vài phút.

He doesn't go out much, but he'll make an appearance if it's important.

Anh ấy không hay ra ngoài, nhưng nếu quan trọng thì sẽ **xuất hiện chớp nhoáng**.

Everyone was surprised when the star made an appearance at the club unannounced.

Mọi người đều ngạc nhiên khi ngôi sao **xuất hiện chớp nhoáng** ở câu lạc bộ mà không báo trước.