اكتب أي كلمة!

"make a practice" بـVietnamese

tạo thành thói quenthực hiện thường xuyên

التعريف

Làm một việc gì đó một cách đều đặn cho đến khi nó trở thành thói quen hoặc phong tục.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này có chút trang trọng, thường dùng trong viết hoặc khi nói lịch sự. Thường đi với 'of doing something', ví dụ: 'make a practice of reading'.

أمثلة

I make a practice of waking up early every day.

Tôi **tạo thành thói quen** dậy sớm mỗi ngày.

Try to make a practice of reading before bed.

Thử **tạo thành thói quen** đọc sách trước khi đi ngủ nhé.

He makes a practice of exercising after work.

Anh ấy **tạo thành thói quen** tập thể dục sau giờ làm.

People who make a practice of saving money usually feel less stressed about bills.

Những người **tạo thành thói quen** tiết kiệm tiền thường ít lo lắng về hóa đơn.

She always makes a practice of greeting her coworkers in the morning.

Cô ấy luôn **tạo thành thói quen** chào hỏi đồng nghiệp vào buổi sáng.

I've made a practice of turning off my phone during meetings.

Tôi đã **tạo thành thói quen** tắt điện thoại khi họp.