اكتب أي كلمة!

"make a play" بـVietnamese

ra sức (giành lấy)tỏ ý muốn chiếm lấychủ động tiếp cận

التعريف

Chủ động có hành động nhằm đạt được điều mình muốn, thường dùng trong kinh doanh, thể thao, hoặc khi thể hiện sự quan tâm đến ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này thường dùng trong văn nói, mang tính chủ động, quyết đoán. Thường gặp ở các tình huống như 'make a play for' ai đó (tán tỉnh hoặc muốn đạt điều gì đó). Không liên quan đến kịch.

أمثلة

He decided to make a play for the new position at work.

Anh ấy quyết định **ra sức** giành lấy vị trí mới.

She tried to make a play for the ball during the game.

Cô ấy đã **ra sức** giành lấy trái bóng trong trận đấu.

Tom wants to make a play for Jenny.

Tom muốn **chủ động tiếp cận** Jenny.

If you want that promotion, now is the time to make a play.

Nếu muốn thăng chức, bây giờ là lúc để **ra sức**.

Did you see how Mark tried to make a play for her at the party?

Bạn có thấy Mark **ra sức tiếp cận** cô ấy tại bữa tiệc không?

Other companies may make a play for our clients if we're not careful.

Nếu chúng ta không cẩn thận, các công ty khác có thể **ra sức giành khách hàng** của chúng ta.