اكتب أي كلمة!

"make a killing" بـVietnamese

kiếm bộn tiềnkiếm được một khoản lớn

التعريف

Kiếm được rất nhiều tiền trong thời gian ngắn và thường không ngờ tới, thường qua kinh doanh, đầu tư, hoặc bán vật có giá trị.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'kiếm bộn tiền' dùng thân mật để nói về kinh doanh, đầu tư, bán bất động sản,... Không liên quan đến nghĩa bạo lực.

أمثلة

She made a killing selling her old toys online.

Cô ấy đã **kiếm bộn tiền** khi bán đồ chơi cũ trên mạng.

My uncle made a killing in real estate last year.

Bác tôi đã **kiếm bộn tiền** nhờ bất động sản năm ngoái.

They made a killing by selling lemonade during the hot summer.

Họ đã **kiếm bộn tiền** nhờ bán nước chanh vào mùa hè nóng nực.

If we invest early, we could make a killing when the stock price jumps.

Nếu chúng ta đầu tư sớm, khi giá cổ phiếu tăng thì có thể sẽ **kiếm bộn tiền**.

Everyone thought the new app would fail, but the developers made a killing.

Ai cũng nghĩ ứng dụng mới sẽ thất bại, nhưng các nhà phát triển đã **kiếm bộn tiền**.

Some lucky people make a killing in the lottery, but most just lose money.

Một số người may mắn thì **kiếm bộn tiền** từ xổ số, nhưng hầu hết đều mất tiền.