"make a deal with" بـIndonesian
التعريف
Sau khi bàn bạc, cùng người khác đi đến một thỏa thuận, thường dùng trong kinh doanh hoặc đàm phán.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường gặp trong giao dịch kinh doanh, mua bán. Không dùng trong văn bản trang trọng. Có thể diễn đạt 'làm thỏa thuận với [ai đó]'.
أمثلة
They want to make a deal with us about the new project.
Họ muốn **làm thỏa thuận với** chúng ta về dự án mới.
I will only buy the car if I can make a deal with the owner.
Tôi chỉ mua xe nếu tôi có thể **làm thỏa thuận với** chủ xe.
Let’s make a deal with the store and get a discount.
Chúng ta hãy **làm thỏa thuận với** cửa hàng để được giảm giá.
If you want the job, you’ll have to make a deal with the manager.
Nếu muốn nhận việc, bạn sẽ phải **làm thỏa thuận với** quản lý.
He’s great at making a deal with tough clients.
Anh ấy rất giỏi **làm thỏa thuận với** các khách hàng khó tính.
Let me see if I can make a deal with my parents to stay out late tonight.
Để tôi xem có thể **làm thỏa thuận với** ba mẹ cho ở ngoài khuya tối nay không.