اكتب أي كلمة!

"lugged" بـVietnamese

kéo lêvác nặng

التعريف

Mang ý nghĩa mang vác, kéo lê vật nặng với nhiều nỗ lực hoặc khó khăn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này nhấn mạnh sự nặng nề, cồng kềnh và vất vả khi mang vác. Không dùng cho vật nhẹ. Khác với 'carry' (mang bình thường).

أمثلة

He lugged the heavy suitcase up the stairs.

Anh ấy **kéo lê** chiếc vali nặng lên cầu thang.

She lugged bags of groceries all the way home.

Cô ấy **vác nặng** những túi đồ ăn về tận nhà.

We lugged the boxes to the car together.

Chúng tôi cùng nhau **vác nặng** các thùng hàng ra xe.

I lugged my laptop everywhere while traveling last year.

Năm ngoái đi du lịch, tôi **kéo lê** chiếc laptop đi khắp nơi.

They lugged old furniture out to the street for trash pickup.

Họ **vác nặng** những món đồ nội thất cũ ra phố để bỏ rác.

After hiking up the hill, I wished I hadn’t lugged my camera along.

Sau khi leo lên đồi, tôi ước mình đã không **vác nặng** cái máy ảnh theo.