"lower the boom on" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó vi phạm, bị phạt hoặc bị xử lý rất nghiêm khắc bởi người có quyền.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ Mỹ, dùng khi người có quyền lực xử phạt mạnh tay. Không dịch đen nghĩa. Dùng như 'quản lý xử phạt nghiêm khắc'.
أمثلة
The teacher lowered the boom on students who were cheating.
Giáo viên đã **xử phạt nghiêm khắc** những học sinh gian lận.
My parents lowered the boom on me when I came home late.
Bố mẹ tôi đã **phạt nặng** khi tôi về nhà muộn.
The manager finally lowered the boom on the lazy workers.
Quản lý cuối cùng đã **xử lý mạnh tay** những nhân viên lười biếng.
If you keep breaking the rules, they'll lower the boom on you sooner or later.
Nếu bạn cứ vi phạm nội quy, sớm muộn gì họ cũng sẽ **xử phạt nghiêm khắc** thôi.
After months of warnings, the company finally lowered the boom on employees who kept arriving late.
Sau nhiều tháng cảnh báo, công ty cuối cùng đã **xử lý mạnh tay** những nhân viên thường xuyên đi muộn.
When the team kept missing deadlines, the boss decided to lower the boom on everyone at the next meeting.
Khi nhóm liên tục trễ hạn, sếp đã quyết định sẽ **xử phạt nghiêm khắc** mọi người trong cuộc họp tiếp theo.