"low man on the totem pole" بـVietnamese
التعريف
Người có quyền lực, địa vị hoặc tầm quan trọng thấp nhất trong một nhóm hoặc tổ chức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng không trang trọng, mang hài hước hoặc tự giễu, chỉ người ít quyền trong nhóm, nhất là nơi làm việc. Không dùng nghĩa đen.
أمثلة
As the low man on the totem pole, I get the easiest jobs.
Là **người ở vị trí thấp nhất**, tôi nhận những việc dễ nhất.
He is just the low man on the totem pole at his new company.
Anh ấy chỉ là **người ở vị trí thấp nhất** ở công ty mới.
When you are the low man on the totem pole, you have to follow orders.
Khi bạn là **người ở vị trí thấp nhất**, bạn phải làm theo lệnh.
I'm the low man on the totem pole here, so I’ll take care of the coffee runs.
Ở đây tôi là **người ở vị trí thấp nhất**, nên sẽ đi mua cà phê.
Don't expect a say in big decisions—you're still the low man on the totem pole.
Đừng mong có tiếng nói ở các quyết định lớn—bạn vẫn là **người ở vị trí thấp nhất**.
Back then, I was the low man on the totem pole, but now I run the place.
Ngày xưa tôi là **người ở vị trí thấp nhất**, giờ thì tôi điều hành chỗ này.