"lose patience" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó không thể giữ được bình tĩnh hoặc kiên nhẫn nữa, thường vì điều gì đó kéo dài hoặc gây bực bội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong cả nói lẫn viết. Chỉ sự cảm thấy bực bội, mất bình tĩnh khi chờ đợi hoặc gặp rắc rối kéo dài. Khi dùng với “with someone” có nghĩa là không chịu nổi ai đó nữa.
أمثلة
Please don't lose patience when learning something new.
Làm ơn đừng **mất kiên nhẫn** khi học điều mới.
He started to lose patience after waiting an hour.
Sau khi chờ một tiếng, anh ấy bắt đầu **mất kiên nhẫn**.
You will lose patience if you rush too much.
Nếu bạn quá vội vàng, bạn sẽ **mất kiên nhẫn**.
I try not to lose patience, but sometimes my kids drive me crazy.
Tôi cố không **mất kiên nhẫn**, nhưng đôi khi con tôi làm tôi phát điên.
She completely lost patience with the noisy neighbors.
Cô ấy đã hoàn toàn **mất kiên nhẫn** với những người hàng xóm ồn ào.
If the meeting keeps dragging on, people will lose patience and leave.
Nếu cuộc họp cứ kéo dài, mọi người sẽ **mất kiên nhẫn** và bỏ đi.