اكتب أي كلمة!

"lose count of" بـVietnamese

không nhớ nổi số lầnmất đếm

التعريف

Sự việc xảy ra quá nhiều lần hoặc số lượng quá lớn nên không thể nhớ được con số chính xác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong hội thoại thân mật để diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc số lượng lớn đến mức không đếm được.

أمثلة

I lose count of how many times I call my mom each week.

Tôi **không nhớ nổi số lần** mình gọi cho mẹ mỗi tuần.

He lost count of the cars he saw on his trip.

Anh ấy **mất đếm** số lượng xe đã nhìn thấy trong chuyến đi.

She loses count of the books she reads every year.

Cô ấy **không nhớ nổi số lần** đọc sách mỗi năm.

I've lost count of the number of times we've eaten pizza this month.

Tôi **không còn nhớ nổi số lần** chúng ta đã ăn pizza trong tháng này.

You watch so many movies that you probably lose count of them.

Bạn xem quá nhiều phim nên chắc **không nhớ nổi số lượng** nữa.

After working here for ten years, I've lost count of all the new faces.

Làm ở đây mười năm, tôi **không còn nhớ nổi số lượng** gương mặt mới.