اكتب أي كلمة!

"look for" بـVietnamese

tìm kiếm

التعريف

Cố gắng tìm một người hoặc vật gì đó bằng cách tìm kiếm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'look for' chỉ dùng khi bạn tích cực tìm kiếm, không dùng cho việc nhìn thấy một cách tình cờ. Thường đi với 'look for a job', 'look for my keys', 'look for help'.

أمثلة

I look for my phone every morning.

Tôi **tìm kiếm** điện thoại của mình mỗi sáng.

She is looking for her keys.

Cô ấy đang **tìm kiếm** chìa khóa của mình.

We looked for a place to eat.

Chúng tôi đã **tìm kiếm** một nơi để ăn.

I'm looking for a new job these days.

Dạo này tôi đang **tìm kiếm** một công việc mới.

If you look for trouble, you'll find it.

Nếu bạn **tìm kiếm** rắc rối, bạn sẽ gặp nó.

We spent hours looking for the perfect gift.

Chúng tôi đã dành hàng giờ để **tìm kiếm** món quà hoàn hảo.