"look ahead to" بـVietnamese
التعريف
Cảm thấy hào hứng hoặc mong đợi về một điều gì đó sắp xảy ra trong tương lai.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng với nghĩa tích cực, thường kết hợp với sự kiện vui vẻ hoặc kế hoạch tốt đẹp. Không dùng cho sự kiện tiêu cực.
أمثلة
I look ahead to my birthday every year.
Tôi **mong đợi** sinh nhật của mình mỗi năm.
She looks ahead to the summer vacation.
Cô ấy **mong đợi** kỳ nghỉ hè.
We look ahead to meeting our new teacher.
Chúng tôi **mong đợi** được gặp giáo viên mới.
I really look ahead to spending time with my family over the holidays.
Tôi thực sự **mong đợi** được dành thời gian với gia đình dịp nghỉ lễ.
Are you looking ahead to your trip next month?
Bạn có **mong đợi** chuyến đi của mình vào tháng tới không?
Even though the project is tough, I look ahead to seeing the final results.
Dù dự án khó khăn, tôi vẫn **mong đợi** được thấy kết quả cuối cùng.