اكتب أي كلمة!

"long" بـVietnamese

dài

التعريف

Dùng để mô tả cái gì đó có chiều dài lớn hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian dài.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'long' mô tả chiều dài vật lý ('long hair', 'long road') hoặc thời gian kéo dài ('long day'). Không dùng để mô tả chiều cao ('tall').

أمثلة

She has long hair.

Cô ấy có mái tóc **dài**.

It was a long walk to the park.

Đi bộ đến công viên là một quãng đường **dài**.

The movie was very long.

Bộ phim này rất **dài**.

I don't want to drive a long way today.

Hôm nay tôi không muốn lái xe đi **xa**.

That was a long time ago.

Đó là chuyện từ **lâu** rồi.

It's been a long day, I'm exhausted.

Hôm nay thật sự là một ngày **dài**, tôi mệt quá.