"locating" بـVietnamese
التعريف
Tìm hoặc xác định chính xác vị trí của ai đó hoặc vật gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Được dùng cả trong hoàn cảnh trang trọng và thường ngày, đặc biệt với công nghệ ('locating device'), định vị con người, đồ vật hay tín hiệu. Nhấn mạnh việc xác định vị trí, không chỉ là tìm thấy.
أمثلة
The GPS is locating your current position.
GPS đang **định vị** vị trí hiện tại của bạn.
She had trouble locating her keys this morning.
Sáng nay cô ấy gặp khó khăn khi **định vị** chìa khóa của mình.
We are locating the nearest hospital on the map.
Chúng tôi đang **định vị** bệnh viện gần nhất trên bản đồ.
He works in emergency services and is skilled at locating people quickly.
Anh ấy làm việc trong dịch vụ khẩn cấp và rất giỏi **định vị** người nhanh chóng.
The app does a great job of locating lost phones, even if they're silent.
Ứng dụng này **định vị** điện thoại thất lạc rất tốt, ngay cả khi điện thoại im lặng.
After locating the leak, the plumber fixed it within minutes.
Sau khi **xác định vị trí** chỗ rò, thợ sửa ống nước đã sửa nó trong vài phút.