"live together" بـVietnamese
التعريف
Sống cùng một nhà hoặc dẫn với người khác, thường là cặp đôi, gia đình hoặc bạn bè, mà không nhất thiết phải kết hôn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho các cặp đôi chưa kết hôn hoặc bạn bè, bạn cùng phòng sống chung. Cách nói thân mật, gần gũi hơn so với từ trang trọng.
أمثلة
They decided to live together after college.
Họ quyết định **sống cùng nhau** sau khi tốt nghiệp đại học.
My brother and I live together in a small apartment.
Anh trai tôi và tôi **sống cùng nhau** trong một căn hộ nhỏ.
Some animals live together in groups for safety.
Một số loài động vật **sống cùng nhau** theo bầy để an toàn.
We're planning to live together before getting married.
Chúng tôi dự định **sống cùng nhau** trước khi kết hôn.
It’s not always easy to live together with someone who has different habits.
Không phải lúc nào **sống cùng nhau** với người có thói quen khác cũng dễ dàng.
Lots of young couples choose to live together instead of getting married right away.
Nhiều cặp đôi trẻ chọn **sống cùng nhau** thay vì kết hôn ngay lập tức.