"live to the age of" بـVietnamese
التعريف
Sống đến khi đạt được một độ tuổi nhất định. Thường dùng nói về tuổi thọ của người hoặc động vật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với con số phía sau: 'sống đến tuổi 90'. Mang sắc thái trung tính, trang trọng, hay gặp khi nói về tuổi thọ người hoặc động vật.
أمثلة
My grandfather lived to the age of 100.
Ông tôi đã **sống đến tuổi** 100.
She hopes to live to the age of ninety.
Cô ấy hy vọng sẽ **sống đến tuổi** chín mươi.
Many turtles can live to the age of 80.
Nhiều con rùa có thể **sống tới tuổi** 80.
He never expected to live to the age of seventy after his illness.
Sau khi bị bệnh, anh ấy không bao giờ nghĩ mình sẽ **sống đến tuổi** bảy mươi.
If you eat healthy, you might live to the age of a hundred!
Nếu bạn ăn uống lành mạnh, bạn có thể **sống tới tuổi** một trăm đấy!
Few people live to the age of ninety these days.
Ngày nay ít người **sống đến tuổi** chín mươi.